Tính lương thực nhận hàng tháng của bạn tại Việt Nam năm 2026: các bậc thuế thu nhập, bảo hiểm xã hội và tổng chi phí của doanh nghiệp.
| Bậc thu nhập tính thuế / tháng | Thuế suất |
|---|---|
| Đến 5 triệu ₫ | 5,00 % |
| Trên 5 đến 10 triệu ₫ | 10,00 % |
| Trên 10 đến 18 triệu ₫ | 15,00 % |
| Trên 18 đến 32 triệu ₫ | 20,00 % |
| Trên 32 đến 52 triệu ₫ | 25,00 % |
| Trên 52 đến 80 triệu ₫ | 30,00 % |
| Trên 80 triệu ₫ | 35,00 % |
| Bảo hiểm người lao động đóng | 10,50 % (BHXH 8%, BHYT 1,5%, BHTN 1%) |
| Giảm trừ gia cảnh bản thân | 11.000.000 ₫ / tháng |
| Giảm trừ cho mỗi người phụ thuộc | 4.400.000 ₫ / tháng |
Employees contribute 10.5%: 8% Social Insurance (BHXH), 1.5% Health Insurance (BHYT), and 1% Unemployment Insurance (BHTN), subject to statutory wage caps.
11,000,000 VND per month for the taxpayer, plus 4,400,000 VND per month for each qualified dependent registered with the tax authority.
Employers contribute 21.5% (BHXH 17%, BHYT 3%, BHTN 1%, Trade Union 0.5%) on top of the gross salary.
e-Buhalteris tự động hóa kế toán, lập hóa đơn và tính lương quốc tế.
Bắt đầu miễn phí →